Chuyển đến nội dung
干材乾材

gàncái

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người có tài cán
  2. rường cột
  3. nhân tài có năng lực

Ví dụ

  1. 他是公司里不可多得的干材。

    Tā shì gōngsī lǐ bùkě duōdé de gàncái.Anh ấy là một nhân tài hiếm có trong công ty.

  2. 领导很看重这位年轻的干材。

    Lǐngdǎo hěn kànzhòng zhè wèi niánqīng de gàncái.Lãnh đạo rất coi trọng người có năng lực trẻ tuổi này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 栋梁干材 dòngliáng gàncáinhân tài rường cột
  • 优秀干材 yōuxiù gàncáingười có tài xuất sắc
  • 年轻干材 niánqīng gàncáinhân tài trẻ tuổi
  • 国家干材 guójiā gàncáinhân tài của đất nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻有才能、能担当重任的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的干材

Ai đó là nhân tài của tập thể hoặc lĩnh vực nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
材

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1