Chuyển đến nội dung
手柄

shǒubǐng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tay cầm
  2. cần điều khiển
  3. tay cầm chơi game

Ví dụ

  1. 他买了一个新的游戏手柄。

    Tā mǎi le yí gè xīn de yóuxì shǒubǐng.Anh ấy đã mua một chiếc tay cầm chơi game mới.

  2. 这个平底锅的手柄是用木头做的。

    Zhè ge píngdǐguō de shǒubǐng shì yòng mùtou zuò de.Cán của chiếc chảo này được làm bằng gỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 游戏手柄 yóuxì shǒubǐngtay cầm chơi game
  • 无线手柄 wúxiàn shǒubǐngtay cầm không dây
  • 操作手柄 cāozuò shǒubǐngcần điều khiển thao tác
  • 手柄按键 shǒubǐng ànjiànnút bấm tay cầm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

器物上供手握持的部分;也指游戏机等的控制器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 手柄 + động từ

Sử dụng tay cầm / cần gạt để làm gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
柄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1