1Động từ
- đổ mồ hôi, ra mồ hôi
- đổ mồ hôi, toát mồ hôi
Ví dụ
Shēnshang chū le hěn duō hàn.
Trên người toát ra rất nhiều mồ hôi.
Tiānqì tài rè le, wǒ yìzhí zài chū hàn.
Thời tiết nóng quá, tôi cứ toát mồ hôi suốt.
Pǎo wán bù yǐhòu, tā chū le mǎntóu hàn.
Chạy bộ xong, anh ấy toát mồ hôi đầy đầu.
Yùndòng yǐhòu chū le hěn duō hàn.
Sau khi vận động đổ rất nhiều mồ hôi.
Páshān shì yí xiàng hěn hǎo de yùndòng, néng ràng rén chū hěn duō hàn.
Leo núi là một môn thể thao rất tốt, có thể làm người ta toát nhiều mồ hôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
汗腺分泌汗液并排出体外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出 + tính từ / số lượng + 汗
Từ ly hợp biểu thị mức độ ra mồ hôi. VD: 他出了一身汗。– Anh ấy toát cả người mồ hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
