1Động từ
- áp đặt
- ép buộc
- gán ép
Ví dụ
Bùyào bǎ zìjǐ de yìzhì qiángjiā yú rén.
Đừng áp đặt ý chí của mình lên người khác.
Fùmǔ bù yīnggāi bǎ zìjǐ de mèngxiǎng qiángjiā gěi háizi.
Cha mẹ không nên áp đặt ước mơ của mình lên con cái.
Zhèxiē mòxūyǒu de zuìmíng bèi qiángjiā zài tā tóu shang.
Những tội danh vô căn cứ này bị gán ép lên đầu anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把某种主张或意志硬加在别人身上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……强加给/于 + đối tượng
Áp đặt ý muốn, quan điểm hoặc quy chụp điều gì cho người khác. VD: 别把想法强加给我。– Đừng áp đặt suy nghĩ lên tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
