Chuyển đến nội dung
看法

kànfǎ

Hán Việt: KHÁN PHÁP

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. cách nhìn
  2. quan điểm
  3. ý kiến
  4. quan điểm, cách nhìn
  5. cách nhìn, quan điểm, ý kiến
  6. cách nhìn nhận, quan điểm
  7. quan điểm, cách nhìn, nhận định

Ví dụ

  1. 你对这件事有什么看法?

    Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?Bạn có quan điểm thế nào về chuyện này?

  2. 每个人都有自己的看法。

    Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de kànfǎ.Mỗi người đều có cách nhìn riêng của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不同看法 bùtóng kànfǎquan điểm khác nhau
  • 个人看法 gèrén kànfǎý kiến cá nhân
  • 交换看法 jiāohuàn kànfǎtrao đổi quan điểm
  • 改变看法 gǎibiàn kànfǎthay đổi cách nhìn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对客观事物所持的见解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……有看法

Có quan điểm về điều gì; đôi khi mang nghĩa có thành kiến hay không hài lòng về ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1