1Động từ
- đưa vào
- tung ra
- rót vào (vốn, hàng hóa, quảng cáo)
Ví dụ
Gōngsī juédìng zài diànshìtái tóufàng xīn chǎnpǐn guǎnggào.
Công ty quyết định tung ra quảng cáo sản phẩm mới trên đài truyền hình.
Zhè pī xīn yàopǐn yǐ zhèngshì tóufàng shìchǎng.
Lô thuốc mới này đã chính thức được tung ra thị trường.
Zhèngfǔ xiàng shòuzāi dìqū tóufàng le dàpī jiùzāi wùzī.
Chính phủ đã đưa một lượng lớn hàng cứu trợ vào vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把物资、资金、广告等投入到市场上或特定的范围内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/在……投放 + tân ngữ
tung ra / rót cái gì vào đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
