Chuyển đến nội dung
得知

dézhī

Hán Việt: ĐẮC TRI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. biết được
  2. được biết
  3. biết được, hay tin

Ví dụ

  1. 我刚得知这个好消息。

    Wǒ gāng dézhī zhège hǎo xiāoxi.Tôi vừa biết được tin vui này.

  2. 得知你考上了大学,大家都为你高兴。

    Dézhī nǐ kǎoshàng le dàxué, dàjiā dōu wèi nǐ gāoxìng.Biết được bạn thi đỗ đại học, mọi người đều mừng cho bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得知消息 dézhī xiāoxibiết được tin tức
  • 得知真相 dézhī zhēnxiàngbiết được chân tướng
  • 偶然得知 ǒurán dézhītình cờ biết được
  • 据我得知 jù wǒ dézhītheo tôi được biết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

获知;晓得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……得知……

Biết được điều gì từ nguồn nào. VD: 我从朋友那里得知此事。– Tôi biết chuyện này từ một người bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1