1Động từ
- lặp lại
- trùng lặp
Ví dụ
Qǐng bǎ gāngcái de huà chóngfù yí biàn.
Xin hãy lặp lại câu nói vừa rồi một lần.
Zhè dào tímù de nèiróng hé qián yí dào yǒuxiē chóngfù.
Nội dung của câu hỏi này có phần trùng lặp với câu trước.
Lìshǐ wǎngwǎng huì yǒu jīngrén de chóngfù.
Lịch sử thường có những sự lặp lại đáng kinh ngạc.
2V
- lặp lại, trùng lặp
Ví dụ
Zài rìcháng kànsì chóngfù de gōngzuò zhōng, wǒmen yě néng fāxiàn chéngzhǎng de lèqù.
Trong những công việc tưởng như lặp lại hằng ngày, ta vẫn có thể tìm thấy niềm vui trưởng thành.
Zhè duàn huà chóngfù le, jiànyì shānqù.
Đoạn này bị lặp, khuyên nên xóa bỏ.
Từ mục 删
Tā jīxiè de chóngfùzhe tóngyàng de dòngzuò.
Anh ấy lặp lại các động tác giống nhau một cách máy móc.
Từ mục 机械
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
又一次出现;相同的事物再次做或说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重复 + cụm số lượng / tân ngữ
Thực hiện lại một hành động hoặc nhắc lại một nội dung. VD: 重复三次 – Lặp lại ba lần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
