Chuyển đến nội dung
房东房東

fángdōng

Hán Việt: PHÒNG ĐÔNG

HSK4Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. chủ nhà
  2. chủ nhà trọ
  3. chủ nhà (cho thuê)

Ví dụ

  1. 房东提醒我们下周交房租。

    Fángdōng tíxǐng wǒmen xià zhōu jiāo fángzū.

    Chủ nhà nhắc chúng tôi tuần sau nộp tiền thuê nhà.

  2. 我的房东人很好,经常帮我修家电。

    Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo, jīngcháng bāng wǒ xiū jiādiàn.

    Chủ nhà của tôi rất tốt bụng, thường xuyên giúp tôi sửa đồ điện gia dụng.

  3. 搬家前一定要先跟房东打招呼。

    Bānjiā qián yídìng yào xiān gēn fángdōng dǎzhāohu.

    Trước khi chuyển nhà nhất định phải chào hỏi báo trước với chủ nhà.

  4. 房东对我们很热情,还送来水果。

    Fángdōng duì wǒmen hěn rèqíng, hái sòng lái shuǐguǒ.

    Chủ nhà rất nhiệt tình với chúng tôi, còn mang trái cây sang tặng.

  5. 房东人很好,常常帮助我们。

    Fángdōng rén hěn hǎo, chángcháng bāngzhù wǒmen.

    Bác chủ nhà rất tốt tính, thường xuyên giúp đỡ chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 二房东 èrfángdōngngười thuê lại rồi cho thuê tiếp (chủ nhà thứ hai)
  • 女房东 nǚfángdōngbà chủ nhà
  • 交房租给房东 jiāo fángzū gěi fángdōngnộp tiền thuê nhà cho chủ nhà
  • 联系房东 liánxì fángdōngliên hệ với chủ nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出租房屋的所有人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/向 + 房东 + 租房

Thuê nhà từ chủ nhà. VD: 我们跟房东签了一年的合同。– Chúng tôi đã ký hợp đồng một năm với chủ nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

房
东

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1