1Danh từ
- chủ nhà
- chủ nhà trọ
- chủ nhà (cho thuê)
Ví dụ
Fángdōng tíxǐng wǒmen xià zhōu jiāo fángzū.
Chủ nhà nhắc chúng tôi tuần sau nộp tiền thuê nhà.
Wǒ de fángdōng rén hěn hǎo, jīngcháng bāng wǒ xiū jiādiàn.
Chủ nhà của tôi rất tốt bụng, thường xuyên giúp tôi sửa đồ điện gia dụng.
Bānjiā qián yídìng yào xiān gēn fángdōng dǎzhāohu.
Trước khi chuyển nhà nhất định phải chào hỏi báo trước với chủ nhà.
Fángdōng duì wǒmen hěn rèqíng, hái sòng lái shuǐguǒ.
Chủ nhà rất nhiệt tình với chúng tôi, còn mang trái cây sang tặng.
Fángdōng rén hěn hǎo, chángcháng bāngzhù wǒmen.
Bác chủ nhà rất tốt tính, thường xuyên giúp đỡ chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出租房屋的所有人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/向 + 房东 + 租房
Thuê nhà từ chủ nhà. VD: 我们跟房东签了一年的合同。– Chúng tôi đã ký hợp đồng một năm với chủ nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
