Chuyển đến nội dung
打火机打火機

dǎhuǒjī

Hán Việt: ĐẢ HỎA CƠ

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. bật lửa
  2. quẹt ga

Ví dụ

  1. 借我用一下你的打火机。

    Jiè wǒ yòng yíxià nǐ de dǎhuǒjī.Cho tôi mượn bật lửa của bạn dùng một chút.

  2. 乘坐飞机时不能携带打火机。

    Chéngzuò fēijī shí bù néng xiédài dǎhuǒjī.Khi đi máy bay không được mang theo bật lửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个打火机 yí gè dǎhuǒjīmột chiếc bật lửa
  • 电子打火机 diànzǐ dǎhuǒjībật lửa điện tử
  • 借打火机 jiè dǎhuǒjīmượn bật lửa
  • 打火机没气了 dǎhuǒjī méi qì lebật lửa hết ga

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种小型取火用具,通过摩擦或电子产生火花点燃燃料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 打火机 + 点 (火/烟)

Dùng bật lửa để nhóm lửa hoặc châm thuốc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
火
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1