1Động từ
- bong gân
- trẹo (khớp, cơ)
Ví dụ
Dǎ lánqiú shí tā bù xiǎoxīn niǔshāng le jiǎohuái.
Khi chơi bóng rổ anh ấy vô tình bị trẹo mắt cá chân.
Wǒ de shǒuwàn niǔshāng le, bù néng tí zhòngwù.
Cổ tay tôi bị bong gân rồi, không xách được đồ nặng.
Rúguǒ niǔshāng le, yīnggāi mǎshàng lěngfū.
Nếu bị bong gân thì nên chườm lạnh ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关节因受猛烈外力旋转或过度扭曲而受损伤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + bộ phận cơ thể + 扭伤 + 了
Làm trẹo/bong gân bộ phận nào. VD: 他把腰扭伤了。– Anh ấy làm trẹo lưng rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
