Chuyển đến nội dung
整整

zhěngzhěng

Hán Việt: CHỈNH CHỈNH

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. tròn
  2. trọn vẹn (thường dùng trước số lượng từ)

Ví dụ

  1. 他在家里呆了整整三天。

    Tā zài jiālǐ dāile zhěngzhěng sān tiān.Anh ấy ở nhà trọn vẹn ba ngày.

  2. 我等了他整整一个小时。

    Wǒ děng le tā zhěngzhěng yí gè xiǎoshí.Tôi đợi anh ấy tròn một tiếng đồng hồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整整一天 zhěngzhěng yì tiāntròn một ngày
  • 整整一年 zhěngzhěng yì niánsuốt một năm ròng
  • 整整齐齐 zhěngzhěngqíqíngay ngắn, gọn gàng
  • 整整一箱 zhěngzhěng yì xiāngtròn một thùng đầy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

达到完整数额的;完完全全。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

整整 + số lượng từ

Nhấn mạnh số lượng đầy đủ, không thiếu chút nào (thường dùng để nhấn mạnh thời gian hoặc số lượng kéo dài, nhiều).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

整
整

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1