1Động từ
- ứng tuyển
- xin việc
Ví dụ
Hěn duō rén lái yìngpìn zhè ge zhíwèi.
Rất nhiều người đến ứng tuyển vào vị trí này.
Tā jīntiān xiàwǔ yào qù yì jiā wàiqǐ yìngpìn.
Chiều nay cô ấy sẽ đến một doanh nghiệp nước ngoài để ứng tuyển.
Tā chénggōng yìngpìn shang le hànyǔ jiàoshī de gōngzuò.
Anh ấy đã ứng tuyển thành công công việc giáo viên tiếng Trung.
Zuótiān yǒu hěn duō rén lái wǒmen gōngsī yìngpìn.
Hôm qua có rất nhiều người đến công ty chúng tôi ứng tuyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接受聘请;应召去从事某项工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + cơ quan + 应聘 (+ chức vụ)
Đến một cơ quan, công ty nào đó để xin việc hoặc ứng tuyển chức vụ gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
