1Động từ
- thuê
- tuyển dụng
- mời (đảm nhiệm chức vụ)
Ví dụ
Gōngsī pìnqǐng tā zuò jìshù gùwèn.
Công ty mời ông ấy làm cố vấn kỹ thuật.
Wǒmen xuéxiào měinián dōu miànxiàng shèhuì gōngkāi zhāopìn jiàoshī.
Trường chúng tôi hàng năm đều tuyển dụng giáo viên công khai ngoài xã hội.
Tā bèi pìn wéi zhè suǒ dàxué de míngyù jiàoshòu.
Ông ấy được bổ nhiệm làm giáo sư danh dự của trường đại học này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聘请;雇佣或邀请人担任职务。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhĩ (tai), bên phải gồm bộ Do kết hợp bộ Khảo; nghĩa gốc là thăm hỏi, về sau chỉ việc mời chào, tuyển dụng người hiền tài.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 聘为 / 聘任为 + chức danh
Được tuyển dụng, mời giữ một chức vụ cụ thể. VD: 他被聘为首席专家。– Anh ấy được bổ nhiệm làm chuyên gia trưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “聘” 7
- 应聘yìngpìn ỨNG PHỐCứng tuyển; xin việcHSK4
- 招聘zhāopìn CHIÊU SÍNHtuyển dụng; chiêu mộHSK4
- 聘请pìnqǐng SÍNH THỈNHmời; thuê; mời đảm nhiệmHSK5
- 聘金pìnjīn SÍNH KIMtiền sính lễ; tiền dạm hỏi (trong hôn lễ); thù lao mời chuyên giaHSK6
- 聘礼pìnlǐ SÍNH LỄsính lễ; quà dạm hỏiHSK6
- 聘任pìnrèn SÍNH NHIỆMbổ nhiệm (qua hợp đồng/thư mời); mời làm việcHSK7–9
- 聘用pìnyòng SÍNH DỤNGtuyển dụng; thuê mướn (nhân sự)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
