1Động từ
- sưu tầm
- cất giữ
- thu tàng
Ví dụ
Tā píngshí xǐhuan shōucáng gǔdǒng.
Bình thường anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
Zhè fú zhēnguì de huàjuàn bèi guójiā bówùguǎn shōucáng le.
Bức tranh quý giá này đã được viện bảo tàng quốc gia cất giữ, lưu trữ.
Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang shōucáng zhè piān yǒuyòng de wénzhāng.
Bạn có thể lưu lại bài viết hữu ích này trên điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收集并保存起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收藏 + đồ vật (tân ngữ)
Động từ mang tân ngữ chỉ hành động thu gom lưu giữ hiện vật quý hoặc lưu bài trên mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
