Từ điển chưa có mục “整整齐齐”. Pinyin tham khảo: zhěng zhěng qí qí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā bǎ zhuāntóu mǎ de zhěngzhěng-qíqí.
Anh ấy xếp gạch thành đống ngay ngắn gọn gàng.
Từ mục 码
Xǐ hǎo de yīfu zhěngzhěng-qíqí de guà zài shàiyīshéng shàng.
Quần áo giặt xong được phơi ngay ngắn trên dây phơi.
Từ mục 晒衣绳
Tā de fángjiān zǒngshì shōushi de gāngānjìngjìng, zhěngzhěngqíqí.
Phòng của anh ấy lúc nào cũng được dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp.
Từ mục 整齐
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
