Chuyển đến nội dung
文法

wénfǎ

Hán Việt: VĂN PHÁP

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. ngữ pháp
  2. văn pháp

Ví dụ

  1. 他在写文章时很注意文法。

    Tā zài xiě wénzhāng shí hěn zhùyì wénfǎ.Anh ấy rất chú ý đến ngữ pháp khi viết văn.

  2. 这句句子的文法不通。

    Zhè jù jùzi de wénfǎ bù tōng.Ngữ pháp của câu này không thông suốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文法规则 wénfǎ guīzéquy tắc ngữ pháp
  • 文法错误 wénfǎ cuòwùlỗi ngữ pháp
  • 文法通顺 wénfǎ tōngshùnngữ pháp trôi chảy, thông suốt
  • 掌握文法 zhǎngwò wénfǎnắm vững ngữ pháp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

文章的作法;也指语言的结构规律(即语法)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

符合/不符合 + 文法

Diễn đạt điều gì đó đúng hoặc không đúng ngữ pháp/quy cách hành văn. VD: 这句话不符合文法。 – Câu này không đúng ngữ pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

文
法

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “文法” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1