Tuìxiū hòu, Lǐ yéye yīshí bù xíguàn zhè zhǒng wúsuǒshìshì de shēnghuó.Sau khi nghỉ hưu, ông Lý nhất thời chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi như thế này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
整天无所事事zhěngtiān wúsuǒshìshìsuốt ngày ăn không ngồi rồi
无所事事地生活wúsuǒshìshì de shēnghuósống nhàn rỗi không có mục tiêu
免得无所事事miǎnde wúsuǒshìshìtránh việc rảnh rỗi không có gì làm
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闲着什么事也不干。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
整天/闲着 + 无所事事
Diễn tả trạng thái nhàn rỗi kéo dài, không có việc gì làm hoặc không chịu làm việc. VD: 他辍学后整天无所事事。– Sau khi bỏ học anh ấy suốt ngày lông bông chẳng làm gì.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.