1Danh từ
- khoảng thời gian
- khung giờ
Ví dụ
Huángjīn shíduàn de diànshì guǎnggào shōufèi fēicháng gāo.
Quảng cáo truyền hình vào khung giờ vàng có mức phí rất cao.
Shàngxiàbān de gāofēng shíduàn lùshang jīngcháng dǔchē.
Khung giờ cao điểm đi làm và tan sở trên đường thường xuyên tắc xe.
Túshūguǎn zài kǎoshìzhōu yáncháng le kāifàng shíduàn.
Thư viện đã kéo dài khung giờ mở cửa trong tuần thi cử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有某种特征的一段连续的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……时段
trong khung giờ / khoảng thời gian nào đó
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “时段” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
