Chuyển đến nội dung
愁

chóu

Hán Việt: SẦU

HSK6Bộ: 心13 nét

1Động từ

  1. lo lắng
  2. buồn rầu
  3. lo nghĩ

Ví dụ

  1. 别为这点小事愁了。

    Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì chóu le.

    Đừng vì chút chuyện nhỏ này mà buồn rầu.

  2. 他不愁吃不愁穿,生活很安逸。

    Tā bù chóu chī bù chóu chuān, shēnghuó hěn ānyì.

    Anh ấy không lo ăn không lo mặc, cuộc sống rất nhàn nhã.

  3. 这几天他一直在发愁找工作的事。

    Zhè jǐ tiān tā yīzhí zài fāchóu zhǎo gōngzuò de shì.

    Mấy ngày nay anh ấy cứ lo nghĩ chuyện tìm việc làm.

2Danh từ

  1. nỗi buồn
  2. mối lo sầu

Ví dụ

  1. 他心里充满了愁。

    Tā xīnlǐ chōngmǎn le chóu.

    Trong lòng anh ấy ngập tràn nỗi buồn lo.

  2. 借酒消愁愁更愁。

    Jiè jiǔ xiāo chóu chóu gèng chóu.

    Mượn rượu giải sầu sầu càng sầu.

  3. 乡愁是一张小小的邮票。

    Xiāngchóu shì yī zhāng xiǎoxiǎo de yóupiào.

    Nỗi nhớ quê là một con tem nho nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发愁 fāchóulo âu, buồn phiền
  • 借酒消愁 jiè jiǔ xiāo chóumượn rượu giải sầu
  • 愁眉苦脸 chóuméikǔliǎnmặt ủ mày chau
  • 不愁吃穿 bù chóu chī chuānkhông lo ăn mặc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

忧虑;发愁;忧伤。

Ghi chú: Phía trên là chữ thu (秋 - mùa thu buồn rụng lá), phía dưới là bộ tâm (心); lòng chất chứa âu sầu như gió mùa thu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……犯愁/发愁

lo lắng, rầu rĩ vì chuyện gì. VD: 父母总为孩子的成绩发愁。– Cha mẹ luôn lo lắng vì thành tích của con.

不愁 + động từ

không lo thiếu thốn cái gì (bù chóu chī, bù chóu mài...). VD: 优质产品不愁卖。– Sản phẩm chất lượng tốt thì không lo ế khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

愁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “愁” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1