1Động từ
- lo lắng
- buồn rầu
- lo nghĩ
Ví dụ
Bié wèi zhè diǎn xiǎoshì chóu le.
Đừng vì chút chuyện nhỏ này mà buồn rầu.
Tā bù chóu chī bù chóu chuān, shēnghuó hěn ānyì.
Anh ấy không lo ăn không lo mặc, cuộc sống rất nhàn nhã.
Zhè jǐ tiān tā yīzhí zài fāchóu zhǎo gōngzuò de shì.
Mấy ngày nay anh ấy cứ lo nghĩ chuyện tìm việc làm.
2Danh từ
- nỗi buồn
- mối lo sầu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忧虑;发愁;忧伤。
Ghi chú: Phía trên là chữ thu (秋 - mùa thu buồn rụng lá), phía dưới là bộ tâm (心); lòng chất chứa âu sầu như gió mùa thu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……犯愁/发愁
lo lắng, rầu rĩ vì chuyện gì. VD: 父母总为孩子的成绩发愁。– Cha mẹ luôn lo lắng vì thành tích của con.
不愁 + động từ
không lo thiếu thốn cái gì (bù chóu chī, bù chóu mài...). VD: 优质产品不愁卖。– Sản phẩm chất lượng tốt thì không lo ế khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “愁” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
