Chuyển đến nội dung
核子

hézǐ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nuclon (hạt nhân nguyên tử gồm proton và neutron)
  2. hạt nhân

Ví dụ

  1. 质子和中子统称为核子。

    Zhìzǐ hé zhōngzǐ tǒngchēng wéi hézǐ.Proton và neutron được gọi chung là nuclon.

  2. 核子之间的相互作用力非常强。

    Hézǐ zhījiān de xiānghù zuòyòng lì fēicháng qiáng.Lực tương tác giữa các nuclon vô cùng mạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 核子物理 hézǐ wùlǐvật lý hạt nhân
  • 核子医学 hézǐ yīxuéy học hạt nhân
  • 核子武器 hézǐ wǔqìvũ khí hạt nhân
  • 核子反应 hézǐ fǎnyìngphản ứng hạt nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

质子和中子的统称,构成原子核的基本粒子;有时也泛指原子核。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

核子 + danh từ

Đóng vai trò định ngữ chỉ lĩnh vực liên quan đến hạt nhân hoặc nuclon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

核
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1