Chuyển đến nội dung
根本

gēnběn

Hán Việt: CĂN BẢN

Danh từTính từPhó từDanh từ, phó từ, tính từ

HSK5

1Danh từ

  1. gốc rễ
  2. cơ bản
  3. nền tảng

Ví dụ

  1. 诚信是做人的根本。

    Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.Thành tín là gốc rễ của việc làm người.

  2. 农业是国民经济的根本。

    Nóngyè shì guómín jīngjì de gēnběn.Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.

2Tính từ

  1. căn bản
  2. chủ yếu
  3. hoàn toàn (thường đi với phủ định)

Ví dụ

  1. 这才是解决问题的根本办法。

    Zhè cái shì jiějué wèntí de gēnběn bànfǎ.Đây mới là biện pháp căn bản để giải quyết vấn đề.

  2. 两国之间发生了根本的变化。

    Liǎng guó zhījiān fāshēng le gēnběn de biànhuà.Giữa hai nước đã xảy ra sự thay đổi căn bản.

3Phó từ

  1. hoàn toàn
  2. vốn dĩ (thường dùng trong câu phủ định: hoàn toàn không)

Ví dụ

  1. 我根本不知道这件事。

    Wǒ gēnběn bù zhīdào zhè jiàn shì.Tôi hoàn toàn không biết việc này.

  2. 他根本就没有打算去参加婚礼。

    Tā gēnběn jiù méiyǒu dǎsuàn qù cānjiā hūnlǐ.Anh ấy vốn dĩ không hề có ý định đi dự đám cưới.

4Danh từ, phó từ, tính từ

  1. căn bản, hoàn toàn (thường đi với phủ định)

Ví dụ

  1. 这件事情我根本不知道。

    Zhè jiàn shìqing wǒ gēnběn bù zhīdào.Chuyện này tôi hoàn toàn không hề hay biết.

  2. 你的理由根本不成立。

    Nǐ de lǐyóu gēnběn bù chénglì.Lý do của bạn hoàn toàn không đứng vững.

    Từ mục 成立

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 根本原因 gēnběn yuányīnnguyên nhân căn bản
  • 根本改变 gēnběn gǎibiànthay đổi căn bản
  • 根本解决 gēnběn jiějuégiải quyết triệt để
  • 根本不 gēnběn bùhoàn toàn không
  • 根本没 gēnběn méihoàn toàn chưa/không hề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物的根源或最重要的部分;起决定作用的;副词,表示完全、从头到尾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

根本 + 不/没(有) + động từ/tính từ

dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối: 'hoàn toàn không', 'vốn dĩ không hề'. VD: 我根本没听懂。– Tôi hoàn toàn không nghe hiểu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

根
本

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1