1Danh từ
- hoa quế
- hoa mộc
Ví dụ
Bāyuè guìhuā kāi, mǎnyuán piāoxiāng.
Tháng tám hoa quế nở, ngát hương cả khu vườn.
Yuànzi lǐ zhòng le yì kē guìhuāshù, xiāngqì pūbí.
Trong sân trồng một cây hoa mộc, mùi thơm ngào ngạt phả vào mũi.
Tā zuì xǐhuan chī guìhuāgāo hé guìhuāniàng.
Cô ấy thích nhất là ăn bánh hoa quế và rượu hoa quế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
木犀的通称,花小而芳香,可供观赏和制作食品、香料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
桂花 + 飘香/盛开
Dùng miêu tả hoa quế tỏa ngát hương hoặc nở rộ. VD: 金秋十月,桂花飘香。– Tháng mười mùa thu vàng, hoa quế tỏa ngát hương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
