1Danh từ
- sinh viên tốt nghiệp
- học sinh tốt nghiệp
- sinh viên tốt nghiệp, người tốt nghiệp
Ví dụ
Gōngsī jīnnián zhāoshōu le bù shǎo dàxué bìyèshēng.
Công ty năm nay tuyển không ít sinh viên tốt nghiệp đại học.
Zuòwéi yì míng yīngjiè bìyèshēng, tā quēfá gōngzuò jīngyàn.
Là một sinh viên mới tốt nghiệp, anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.
Xuéxiào wèi bìyèshēng jǔbàn le lóngzhòng de huānsònghuì.
Nhà trường đã tổ chức buổi tiệc chia tay long trọng cho các học sinh/sinh viên tốt nghiệp.
Hěn duō bìyèshēng dōu xīwàng liú zài Běijīng gōngzuò.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp mong muốn ở lại Bắc Kinh làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
毕业的学生,通常指当年毕业的学生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (名/位/个) + 毕业生
lượng từ chỉ người dùng cho毕业生. VD: 他是一名优秀的大学毕业生。– Cậu ấy là một cử nhân đại học xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
