Chuyển đến nội dung
毕业生畢業生

bìyèshēng

Hán Việt: TẤT NGHIỆP SINH

HSK4Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. sinh viên tốt nghiệp
  2. học sinh tốt nghiệp
  3. sinh viên tốt nghiệp, người tốt nghiệp

Ví dụ

  1. 公司今年招收了不少大学毕业生。

    Gōngsī jīnnián zhāoshōu le bù shǎo dàxué bìyèshēng.

    Công ty năm nay tuyển không ít sinh viên tốt nghiệp đại học.

  2. 作为一名应届毕业生,他缺乏工作经验。

    Zuòwéi yì míng yīngjiè bìyèshēng, tā quēfá gōngzuò jīngyàn.

    Là một sinh viên mới tốt nghiệp, anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.

  3. 学校为毕业生举办了隆重的欢送会。

    Xuéxiào wèi bìyèshēng jǔbàn le lóngzhòng de huānsònghuì.

    Nhà trường đã tổ chức buổi tiệc chia tay long trọng cho các học sinh/sinh viên tốt nghiệp.

  4. 很多毕业生都希望留在北京工作。

    Hěn duō bìyèshēng dōu xīwàng liú zài Běijīng gōngzuò.

    Nhiều sinh viên tốt nghiệp mong muốn ở lại Bắc Kinh làm việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大学毕业生 dàxué bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp đại học
  • 应届毕业生 yīngjiè bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp năm nay
  • 优秀毕业生 yōuxiù bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp xuất sắc
  • 招聘毕业生 zhāopìn bìyèshēngtuyển dụng sinh viên tốt nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

毕业的学生,通常指当年毕业的学生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (名/位/个) + 毕业生

lượng từ chỉ người dùng cho毕业生. VD: 他是一名优秀的大学毕业生。– Cậu ấy là một cử nhân đại học xuất sắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毕
业
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1