1Phó từ
- rốt cuộc
- dù sao thì
- cuối cùng
- suy cho cùng
Ví dụ
Tā bìjìng hái shì ge háizi, bié tài zéguài tā.
Dù sao thì nó vẫn là một đứa trẻ, đừng trách mắng nó quá.
Suīrán jīnglì le hěn duō kùnnan, wǒmen bìjìng chénggōng le.
Tuy đã trải qua nhiều khó khăn, nhưng rốt cuộc chúng ta cũng đã thành công.
Lǎo Wáng jīngyàn fēngfù, xiǎng chū de bànfǎ bìjìng bù yíyàng.
Bác Vương giàu kinh nghiệm, cách nghĩ ra dù sao cũng khác hẳn.
Jīnqián bìjìng mǎi bù lái zhēnchéng de guānhuái yǔ nèixīn de píngjìng.
Tiền tài rốt cuộc không mua được sự quan tâm chân thành và cõi lòng thanh thản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示追根究底所得的结论;到底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 毕竟 + vị ngữ
nhấn mạnh nguyên nhân cốt lõi hoặc kết luận cuối cùng (dù sao thì, rốt cuộc). VD: 机器毕竟不能完全代替人类。– Máy móc rốt cuộc không thể thay thế hoàn toàn con người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
