1Danh từ
- máy rửa bát
- máy rửa chén
Ví dụ
Māma mǎi le yì tái zìdòng xǐwǎnjī.
Mẹ đã mua một chiếc máy rửa bát tự động.
Yòng xǐwǎnjī xǐ cānjù jì shěng shuǐ yòu gānjìng.
Dùng máy rửa bát rửa dụng cụ ăn uống vừa tiết kiệm nước vừa sạch sẽ.
Tā bǎ zāng pánzi fàngjìn le xǐwǎnjī lǐ.
Anh ấy bỏ đĩa bẩn vào trong máy rửa bát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来自动清洗碗、盘、碟等餐具的机器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 放入 / 放进 + 洗碗机
Bỏ chén đĩa vào máy rửa chén. VD: 把碗筷放进洗碗机。– Xếp bát đũa vào máy rửa bát.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
