Chuyển đến nội dung
家用

jiāyòng

Hán Việt: GIA DỤNG

HSK7–9Lượng từ: 笔、份

1Tính từ

  1. dùng trong gia đình
  2. gia dụng

Ví dụ

  1. 这是一家生产家用电器的公司。

    Zhè shì yì jiā shēngchǎn jiāyòng diànqì de gōngsī.

    Đây là công ty sản xuất đồ điện gia dụng.

  2. 家用轿车已经走进了千家万户。

    Jiāyòng jiàochē yǐjīng zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.

    Xe ô tô gia đình đã đi vào hàng vạn hộ gia đình.

  3. 这台机器既可以商用,也可以家用。

    Zhè tái jīqì jì kěyǐ shāngyòng, yě kěyǐ jiāyòng.

    Chiếc máy này vừa có thể dùng trong thương mại vừa có thể dùng trong gia đình.

2Danh từ

  1. chi tiêu gia đình
  2. tiền sinh hoạt gia đình

Ví dụ

  1. 他把每个月的薪水拿出一部分作家用。

    Tā bǎ měi gè yuè de xīnshuǐ ná chū yí bùfen zuò jiāyòng.

    Anh ấy trích một phần lương hàng tháng ra để chi tiêu cho gia đình.

  2. 物价上涨后,每个月的家用明显不够了。

    Wùjià shàngzhǎng hòu, měi gè yuè de jiāyòng míngxiǎn bú gòu le.

    Sau khi giá cả leo thang, tiền sinh hoạt mỗi tháng rõ ràng không còn đủ nữa.

  3. 母亲精打细算,合理安排家里的各项家用。

    Mǔqīn jīngdǎ-xìsuàn, hélǐ ānpái jiā lǐ de gè xiàng jiāyòng.

    Người mẹ tính toán cẩn thận, sắp xếp hợp lý các khoản sinh hoạt phí trong nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家用电器 jiāyòng diànqìđồ điện gia dụng
  • 家用汽车 jiāyòng qìchēxe hơi dùng cho gia đình
  • 家用设备 jiāyòng shèbèithiết bị gia dụng
  • 贴补家用 tiēbǔ jiāyòngphụ giúp chi tiêu gia đình
  • 操持家用 cāochí jiāyònglo toan chi tiêu gia đình
  • 家用开支 jiāyòng kāizhīkhoản chi gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

家庭使用的;家庭日常生活的开支费用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

家用 + danh từ

làm định ngữ biểu thị đồ vật dành riêng cho sinh hoạt gia đình. VD: 家用工具。– Dụng cụ gia đình.

贴补/帮补 + 家用

kiếm thêm tiền để phụ vào chi tiêu gia đình. VD: 她兼职做家教来贴补家用。– Cô ấy làm thêm gia sư để phụ giúp chi tiêu gia đình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “家用” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1