1Tính từ
- dùng trong gia đình
- gia dụng
Ví dụ
Zhè shì yì jiā shēngchǎn jiāyòng diànqì de gōngsī.
Đây là công ty sản xuất đồ điện gia dụng.
Jiāyòng jiàochē yǐjīng zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.
Xe ô tô gia đình đã đi vào hàng vạn hộ gia đình.
Zhè tái jīqì jì kěyǐ shāngyòng, yě kěyǐ jiāyòng.
Chiếc máy này vừa có thể dùng trong thương mại vừa có thể dùng trong gia đình.
2Danh từ
- chi tiêu gia đình
- tiền sinh hoạt gia đình
Ví dụ
Tā bǎ měi gè yuè de xīnshuǐ ná chū yí bùfen zuò jiāyòng.
Anh ấy trích một phần lương hàng tháng ra để chi tiêu cho gia đình.
Wùjià shàngzhǎng hòu, měi gè yuè de jiāyòng míngxiǎn bú gòu le.
Sau khi giá cả leo thang, tiền sinh hoạt mỗi tháng rõ ràng không còn đủ nữa.
Mǔqīn jīngdǎ-xìsuàn, hélǐ ānpái jiā lǐ de gè xiàng jiāyòng.
Người mẹ tính toán cẩn thận, sắp xếp hợp lý các khoản sinh hoạt phí trong nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭使用的;家庭日常生活的开支费用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
家用 + danh từ
làm định ngữ biểu thị đồ vật dành riêng cho sinh hoạt gia đình. VD: 家用工具。– Dụng cụ gia đình.
贴补/帮补 + 家用
kiếm thêm tiền để phụ vào chi tiêu gia đình. VD: 她兼职做家教来贴补家用。– Cô ấy làm thêm gia sư để phụ giúp chi tiêu gia đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “家用” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
