Chuyển đến nội dung
滑冰

huábīng

Hán Việt: HOẠT BĂNG

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. trượt băng

Ví dụ

  1. 冬天我们常去公园滑冰。

    Dōngtiān wǒmen cháng qù gōngyuán huábīng.Mùa đông chúng tôi thường đến công viên trượt băng.

  2. 她是第一次在真冰场上滑冰。

    Tā shì dì-yī cì zài zhēn bīngchǎng shang huábīng.Cô ấy lần đầu tiên trượt băng trên sân băng thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滑冰场 huábīngchǎngsân trượt băng
  • 去滑冰 qù huábīngđi trượt băng
  • 学滑冰 xué huábīnghọc trượt băng
  • 滑冰鞋 huábīngxiégiày trượt băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

穿滑冰鞋在冰上滑行的一种运动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在 + 地点 + 滑冰

đi/ở địa điểm nào đó trượt băng. VD: 我周末去冰场滑冰。– Cuối tuần tôi đi sân băng trượt băng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滑
冰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “滑冰” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1