1Danh từ
- pháo hoa
- khói lửa
- cơm nước nhân gian (chỉ đời sống thường nhật)
Ví dụ
Jīnwǎn hǎibiān yǒu yānhuǒ biǎoyǎn.
Tối nay ở bờ biển có màn biểu diễn pháo hoa.
Shāncūn lǐ shēng qǐle niǎoniǎo yānhuǒ.
Khói bếp lượn lờ bốc lên trong ngôi làng miền núi.
Rénjiān yānhuǒ qì, zuì fǔ fánrén xīn.
Hơi thở đời thường ấm áp chốn nhân gian vỗ về lòng người nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
燃放的焰火;炊烟和火光,借指日常生活。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不食人间烟火
Thành ngữ miêu tả khí chất tiên phong đạo cốt, thoát tục, hoặc người ngây thơ, xa rời thực tế đời sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
