Chuyển đến nội dung
见识見識

jiànshi

Hán Việt: KIẾN THỨC

HSK7–9

1Danh từ

  1. kiến thức
  2. sự hiểu biết
  3. tầm hiểu biết (qua trải nghiệm thực tế)

Ví dụ

  1. 他走南闯北,很有见识。

    Tā zǒunán-chuǎngběi, hěn yǒu jiànshi.

    Anh ấy bôn ba khắp nơi, có tầm hiểu biết rất rộng.

  2. 多读好书能够增长我们的见识。

    Duō dú hǎo shū nénggòu zēngzhǎng wǒmen de jiànshi.

    Đọc nhiều sách hay có thể nâng cao tầm hiểu biết của chúng ta.

  3. 听了专家的讲座,大家的长了见识。

    Tīng le zhuānjiā de jiǎngzuò, dàjiā zhǎng le jiànshi.

    Nghe buổi diễn thuyết của chuyên gia, mọi người đều mở rộng tầm hiểu biết.

2Động từ

  1. mở rộng tầm mắt
  2. trải nghiệm
  3. chứng kiến

Ví dụ

  1. 这次出国旅行让我见识了不少新事物。

    Zhè cì chūguó lǚxíng ràng wǒ jiànshi le bù shǎo xīn shìwù.

    Chuyến du lịch nước ngoài lần này giúp tôi mở rộng tầm mắt trước nhiều điều mới mẻ.

  2. 今天我终于见识了他的真正实力。

    Jīntiān wǒ zhōngyú jiànshi le tā de zhēnzhèng shílì.

    Hôm nay tôi cuối cùng cũng được chứng kiến thực lực thực sự của anh ấy.

  3. 带孩子去科技馆见识见识现代科技。

    Dài háizi qù kējìguǎn jiànshi jiànshi xiàndài kējì.

    Đưa bọn trẻ đến viện bảo tàng khoa học kỹ thuật để mở mang kiến thức về công nghệ hiện đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 增长见识 zēngzhǎng jiànshimở rộng tầm hiểu biết
  • 很有见识 hěn yǒu jiànshirất có tầm nhìn, hiểu biết rộng
  • 见识浅薄 jiànshi qiǎnbóhiểu biết nông cạn
  • 长长见识 zhǎngzhang jiànshimở mang tầm mắt
  • 见识一下 jiànshi yíxiàthử chứng kiến/trải nghiệm một chút

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指接触事物以开阔眼界;也指见闻、知识。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

增长/长 + 见识

mẫu dùng danh từ biểu thị việc nâng cao tầm hiểu biết hoặc trải nghiệm sống.

见识见识 + tân ngữ

dạng lặp động từ thể hiện việc đi xem, tiếp xúc để trải nghiệm cho biết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

见
识

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1