1Danh từ
- kiến thức
- sự hiểu biết
- tầm hiểu biết (qua trải nghiệm thực tế)
Ví dụ
Tā zǒunán-chuǎngběi, hěn yǒu jiànshi.
Anh ấy bôn ba khắp nơi, có tầm hiểu biết rất rộng.
Duō dú hǎo shū nénggòu zēngzhǎng wǒmen de jiànshi.
Đọc nhiều sách hay có thể nâng cao tầm hiểu biết của chúng ta.
Tīng le zhuānjiā de jiǎngzuò, dàjiā zhǎng le jiànshi.
Nghe buổi diễn thuyết của chuyên gia, mọi người đều mở rộng tầm hiểu biết.
2Động từ
- mở rộng tầm mắt
- trải nghiệm
- chứng kiến
Ví dụ
Zhè cì chūguó lǚxíng ràng wǒ jiànshi le bù shǎo xīn shìwù.
Chuyến du lịch nước ngoài lần này giúp tôi mở rộng tầm mắt trước nhiều điều mới mẻ.
Jīntiān wǒ zhōngyú jiànshi le tā de zhēnzhèng shílì.
Hôm nay tôi cuối cùng cũng được chứng kiến thực lực thực sự của anh ấy.
Dài háizi qù kējìguǎn jiànshi jiànshi xiàndài kējì.
Đưa bọn trẻ đến viện bảo tàng khoa học kỹ thuật để mở mang kiến thức về công nghệ hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指接触事物以开阔眼界;也指见闻、知识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
增长/长 + 见识
mẫu dùng danh từ biểu thị việc nâng cao tầm hiểu biết hoặc trải nghiệm sống.
见识见识 + tân ngữ
dạng lặp động từ thể hiện việc đi xem, tiếp xúc để trải nghiệm cho biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
