1Danh từ
- tước sĩ
- hiệp sĩ (tước vị quý tộc châu Âu, tước hiệu danh dự của Anh)
- nhạc jazz (gọi tắt của 爵士乐)
Ví dụ
Tā yīnwèi zài kēxué lǐngyù de jiéchū chéngjiù bèi fēng wéi juéshì.
Ông ấy được phong tước sĩ nhờ thành tựu kiệt xuất trong lĩnh vực khoa học.
Zhè wèi lǎo juéshì shēn shòu dāngdì mínzhòng de àidài.
Vị tước sĩ già này rất được người dân địa phương yêu mến và kính trọng.
Xǔduō zhùmíng de yīnyuèjiā céng rónghuò juéshì tóuxián.
Nhiều nhạc sĩ nổi tiếng từng vinh dự nhận tước hiệu tước sĩ.
Tā hěn xǐhuan zài yèwǎn yìbiān hē kāfēi yìbiān tīng juéshì.
Anh ấy rất thích buổi tối vừa uống cà phê vừa nghe nhạc jazz.
Zhè jiā jiǔbā jīngcháng yǒu juéshì yuèduì xiànchǎng yǎnchū.
Quán bar này thường có ban nhạc jazz biểu diễn trực tiếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
①欧洲封建贵族的一种爵位,英国用作对有骑士爵位者的尊称。②爵士乐的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 封为 + 爵士
được phong tước vị tước sĩ. VD: 他被英国女王封为爵士。– Ông được Nữ hoàng Anh phong làm tước sĩ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “爵士” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
