1Danh từ
- mỡ bò
- bơ (bơ sữa bò hoặc mỡ bò dùng trong nấu ăn)
Ví dụ
Yòng niúyóu jiān niúpái tèbié xiāng.
Dùng mỡ bò (hoặc bơ) áp chảo bít tết đặc biệt thơm.
Zuò zhè zhǒng huǒguō dǐliào xūyào yòng dào dàliàng niúyóu.
Làm loại cốt lẩu này cần dùng đến một lượng lớn mỡ bò.
Bǎ niúyóu tú zài kǎo miànbāo shang hěn hǎochī.
Quết bơ lên bánh mì nướng ăn rất ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从牛的脂肪组织中提炼出的油脂,在一些方言中也指黄油。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 牛油 + động từ
Dùng mỡ bò/bơ để làm gì đó trong chế biến món ăn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
