Chuyển đến nội dung
以外

yǐwài

Hán Việt: DĨ NGOẠI

HSK3

1Danh từ

  1. ngoài ra
  2. ngoài... ra
  3. bên ngoài (phạm vi, không gian)

Ví dụ

  1. 除了他以外,大家都来了。

    Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu lái le.

    Ngoại trừ anh ấy ra, mọi người đều đã đến.

  2. 学校以外有很多小吃店。

    Xuéxiào yǐwài yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.

    Bên ngoài trường học có rất nhiều quán ăn vặt.

  3. 除了工作以外,他平时喜欢打篮球。

    Chúle gōngzuò yǐwài, tā píngshí xǐhuan dǎ lánqiú.

    Ngoài công việc ra, ngày thường anh ấy thích chơi bóng rổ.

2Đại từ

  1. ra, ngoài... ra

Ví dụ

  1. 除了周末以外,他每天都去健身房。

    Chúle zhōumò yǐwài, tā měitiān dōu qù jiànshēnfáng.

    Ngoài cuối tuần ra, ngày nào anh ấy cũng đến phòng tập gym.

  2. 请大家在站台黄线以外候车。

    Qǐng dàjiā zài zhàntái huángxiàn yǐwài hòuchē.

    Xin mời mọi người chờ tàu ở phía ngoài vạch vàng sân ga.

    Từ mục 站台

  3. 除此以外,我们没有别的选择。

    Chú cǐ yǐwài, wǒmen méiyǒu bié de xuǎnzé.

    Ngoài điều này ra, chúng tôi không còn lựa chọn nào khác.

    Từ mục 除

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除了……以外 chúle... yǐwàingoài... ra
  • 意料以外 yìliào yǐwàingoài dự liệu
  • 国门以外 guómén yǐwàibên ngoài biên giới đất nước
  • 工作以外 gōngzuò yǐwàingoài công việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在一定的范围、界限或数量之外。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

除了……以外,(都/也/还)……

Dùng để loại trừ hoặc bổ sung đối tượng ngoài phạm vi được nhắc đến. VD: 除了汉语以外,他还会说英语。– Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.

除了……(以外),……都 / 还 / 也……

1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.

除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?

除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.

Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “以外” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1