1Danh từ
- ngoài ra
- ngoài... ra
- bên ngoài (phạm vi, không gian)
Ví dụ
Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu lái le.
Ngoại trừ anh ấy ra, mọi người đều đã đến.
Xuéxiào yǐwài yǒu hěn duō xiǎochīdiàn.
Bên ngoài trường học có rất nhiều quán ăn vặt.
Chúle gōngzuò yǐwài, tā píngshí xǐhuan dǎ lánqiú.
Ngoài công việc ra, ngày thường anh ấy thích chơi bóng rổ.
2Đại từ
- ra, ngoài... ra
Ví dụ
Chúle zhōumò yǐwài, tā měitiān dōu qù jiànshēnfáng.
Ngoài cuối tuần ra, ngày nào anh ấy cũng đến phòng tập gym.
Qǐng dàjiā zài zhàntái huángxiàn yǐwài hòuchē.
Xin mời mọi người chờ tàu ở phía ngoài vạch vàng sân ga.
Từ mục 站台
Chú cǐ yǐwài, wǒmen méiyǒu bié de xuǎnzé.
Ngoài điều này ra, chúng tôi không còn lựa chọn nào khác.
Từ mục 除
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在一定的范围、界限或数量之外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
除了……以外,(都/也/还)……
Dùng để loại trừ hoặc bổ sung đối tượng ngoài phạm vi được nhắc đến. VD: 除了汉语以外,他还会说英语。– Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “以外” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
