Chuyển đến nội dung
狼吞虎咽狼吞虎嚥

lángtūn-hǔyàn

Hán Việt: LANG THÔN HỔ YẾN

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. ăn ngấu nghiến
  2. ăn như hùm như sói

Ví dụ

  1. 他饿极了,端起碗来就狼吞虎咽地吃。

    Tā è jí le, duān qǐ wǎn lái jiù lángtūn-hǔyàn de chī.Cậu ấy đói quá, bưng bát lên là ăn ngấu nghiến.

  2. 孩子们跑了一下午,一看到晚饭就狼吞虎咽起来。

    Háizimen pǎo le yí xiàwǔ, yí kàndào wǎnfàn jiù lángtūnhǔyàn qǐlai.Bọn trẻ chạy nhảy cả buổi chiều, vừa thấy cơm tối là ăn như hùm như sói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 狼吞虎咽地吃 lángtūnhǔyàn de chīăn ngấu nghiến
  • 吃得狼吞虎咽 chī de lángtūnhǔyànăn một cách ngấu nghiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容吃东西又猛又急的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

狼吞虎咽 + 地 + 吃/喝

thường làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ ăn uống một cách hối hả. VD: 狼吞虎咽地吃完了饭。– Ăn ngấu nghiến cho xong bữa cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狼
吞
虎
咽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1