Chuyển đến nội dung
建筑建築

jiànzhù

Hán Việt: KIẾN TRÚC

HSK5Lượng từ: 座、栋、幢

1Danh từ

  1. kiến trúc
  2. tòa nhà
  3. công trình xây dựng

Ví dụ

  1. 故宫是中国著名的古建筑。

    Gùgōng shì Zhōngguó zhùmíng de gǔ jiànzhù.

    Cố Cung là công trình kiến trúc cổ nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. 这座城市的现代建筑很有特色。

    Zhè zuò chéngshì de xiàndài jiànzhù hěn yǒu tèsè.

    Kiến trúc hiện đại của thành phố này rất có nét đặc sắc.

  3. 他从小就对建筑艺术非常感兴趣。

    Tā cóngxiǎo jiù duì jiànzhù yìshù fēicháng gǎn xìngqù.

    Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với nghệ thuật kiến trúc.

2Động từ

  1. xây dựng
  2. xây cất

Ví dụ

  1. 工人们正在建筑一条新的铁路。

    Gōngrénmen zhèngzài jiànzhù yì tiáo xīn de tiělù.

    Các công nhân đang xây dựng một tuyến đường sắt mới.

  2. 他们打算在山顶建筑一座纪念碑。

    Tāmen dǎsuàn zài shāndǐng jiànzhù yí zuò jìniànbēi.

    Họ dự định xây cất một đài kỷ niệm trên đỉnh núi.

  3. 友谊需要建筑在互相理解的基础上。

    Yǒuyì xūyào jiànzhù zài hùxiāng lǐjiě de jīchǔ shang.

    Tình bạn cần được xây dựng trên nền tảng thấu hiểu lẫn nhau.

3Động từ, danh từ

  1. kiến trúc, công trình xây dựng
  2. kiến trúc, xây dựng

Ví dụ

  1. 这里的建筑非常漂亮。

    Zhèlǐ de jiànzhù fēicháng piàoliang.

    Kiến trúc ở đây rất đẹp.

  2. 这里增加了很多新建筑。

    Zhèlǐ zēngjiāle hěn duō xīn jiànzhù.

    Ở đây đã tăng thêm rất nhiều công trình kiến trúc mới.

  3. 这里有很多漂亮的新建筑。

    Zhèlǐ yǒu hěn duō piàoliang de xīn jiànzhù.

    Ở đây có rất nhiều công trình kiến trúc mới đẹp đẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古代建筑 gǔdài jiànzhùkiến trúc cổ đại
  • 建筑工人 jiànzhù gōngréncông nhân xây dựng
  • 建筑材料 jiànzhù cáiliàovật liệu xây dựng
  • 建筑风格 jiànzhù fēnggéphong cách kiến trúc
  • 建筑设计 jiànzhù shèjìthiết kế kiến trúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

修建(房屋、桥梁等);建筑物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建筑在……基础上

Dùng theo nghĩa bóng: xây dựng hoặc đặt nền tảng trên một cơ sở nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

建
筑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “建筑” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1