1Danh từ
- kiến trúc
- tòa nhà
- công trình xây dựng
Ví dụ
Gùgōng shì Zhōngguó zhùmíng de gǔ jiànzhù.
Cố Cung là công trình kiến trúc cổ nổi tiếng của Trung Quốc.
Zhè zuò chéngshì de xiàndài jiànzhù hěn yǒu tèsè.
Kiến trúc hiện đại của thành phố này rất có nét đặc sắc.
Tā cóngxiǎo jiù duì jiànzhù yìshù fēicháng gǎn xìngqù.
Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với nghệ thuật kiến trúc.
2Động từ
- xây dựng
- xây cất
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài jiànzhù yì tiáo xīn de tiělù.
Các công nhân đang xây dựng một tuyến đường sắt mới.
Tāmen dǎsuàn zài shāndǐng jiànzhù yí zuò jìniànbēi.
Họ dự định xây cất một đài kỷ niệm trên đỉnh núi.
Yǒuyì xūyào jiànzhù zài hùxiāng lǐjiě de jīchǔ shang.
Tình bạn cần được xây dựng trên nền tảng thấu hiểu lẫn nhau.
3Động từ, danh từ
- kiến trúc, công trình xây dựng
- kiến trúc, xây dựng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
修建(房屋、桥梁等);建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建筑在……基础上
Dùng theo nghĩa bóng: xây dựng hoặc đặt nền tảng trên một cơ sở nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “建筑” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
