1Danh từ
- mục đích
Ví dụ
Nǐ zhèyàng zuò de mùdì shì shénme?
Mục đích bạn làm như vậy là gì?
Wǒ lái Zhōngguó de mùdì shì xuéxí Hànyǔ.
Mục đích tôi đến Trung Quốc là học tiếng Trung.
Tā wèile dádào mùdì, xiǎngjìn le gè zhǒng bànfǎ.
Anh ấy vì muốn đạt được mục đích đã nghĩ đủ mọi cách.
Wǒmen xuéxí wàiyǔ de mùdì shì wèile cùjìn jiāoliú.
Mục đích học ngoại ngữ của chúng ta là để thúc đẩy giao lưu.
Wǒmen jǔbàn zhè cì tǎolùnhuì de mùdì jiù shì jiāqiáng xuéshù jiāoliú.
Mục đích chúng tôi tổ chức buổi tọa đàm này là nhằm tăng cường giao lưu học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行动想要达到的结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的目的是……
Mục đích của việc gì là... VD: 我来这里的目的是找人。– Mục đích tôi đến đây là tìm người.
为了 + đạt được mục đích + ……
Nhằm đạt được mục đích... VD: 他为了达到目的不择手段。– Anh ấy bất chấp thủ đoạn để đạt được mục đích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “目的” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
