Chuyển đến nội dung
目的

mùdì

Hán Việt: MỤC ĐÍCH

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mục đích

Ví dụ

  1. 你这样做的目的是什么?

    Nǐ zhèyàng zuò de mùdì shì shénme?

    Mục đích bạn làm như vậy là gì?

  2. 我来中国的目的是学习汉语。

    Wǒ lái Zhōngguó de mùdì shì xuéxí Hànyǔ.

    Mục đích tôi đến Trung Quốc là học tiếng Trung.

  3. 他为了达到目的,想尽了各种办法。

    Tā wèile dádào mùdì, xiǎngjìn le gè zhǒng bànfǎ.

    Anh ấy vì muốn đạt được mục đích đã nghĩ đủ mọi cách.

  4. 我们学习外语的目的是为了促进交流。

    Wǒmen xuéxí wàiyǔ de mùdì shì wèile cùjìn jiāoliú.

    Mục đích học ngoại ngữ của chúng ta là để thúc đẩy giao lưu.

  5. 我们举办这次讨论会的目的就是加强学术交流。

    Wǒmen jǔbàn zhè cì tǎolùnhuì de mùdì jiù shì jiāqiáng xuéshù jiāoliú.

    Mục đích chúng tôi tổ chức buổi tọa đàm này là nhằm tăng cường giao lưu học thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 达到目的 dádào mùdìđạt được mục đích
  • 目的明确 mùdì míngquèmục đích rõ ràng
  • 真正目的 zhēnzhèng mùdìmục đích thực sự
  • 主要目的 zhǔyào mùdìmục đích chính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行动想要达到的结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的目的是……

Mục đích của việc gì là... VD: 我来这里的目的是找人。– Mục đích tôi đến đây là tìm người.

为了 + đạt được mục đích + ……

Nhằm đạt được mục đích... VD: 他为了达到目的不择手段。– Anh ấy bất chấp thủ đoạn để đạt được mục đích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

目
的

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “目的” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1