1Tính từ
- chính đáng
- hợp pháp
Ví dụ
Wǒmen yào yòng zhèngdàng de shǒuduàn qù jìngzhēng.
Chúng ta phải cạnh tranh bằng những thủ đoạn chính đáng.
Bǎohù zìjǐ de zhèngdàng quányì shì měi gè gōngmín de quánlì.
Bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình là quyền của mỗi công dân.
Tā cóngshì de shì zhèngdàng zhíyè, shēnghuó hěn yǒu bǎozhàng.
Anh ấy làm nghề nghiệp chính đáng, cuộc sống rất bảo đảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合理合法的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正当 + danh từ (权益/要求/防卫)
Được dùng làm định ngữ biểu thị tính hợp pháp, hợp lý và đứng đắn. VD: 这是消费者的正当权利。– Đây là quyền lợi chính đáng của người tiêu dùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
