Chuyển đến nội dung
相识相識

xiāngshí

Hán Việt: TƯƠNG THỨC

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Động từ

  1. quen biết
  2. nhận biết nhau

Ví dụ

  1. 我们相识多年,彼此非常信任。

    Wǒmen xiāngshí duō nián, bǐcǐ fēicháng xìnrèn.Chúng tôi quen biết nhau nhiều năm, rất tin tưởng nhau.

  2. 我和他是在一次学术会议上相识的。

    Wǒ hé tā shì zài yí cì xuéshù huìyì shang xiāngshí de.Tôi và anh ấy quen nhau trong một hội nghị học thuật.

2Danh từ

  1. người quen

Ví dụ

  1. 他在异国他乡遇见了一位旧相识。

    Tā zài yìguó tāxiāng yùjiànle yí wèi jiù xiāngshí.Anh ấy gặp lại một người quen cũ ở nơi đất khách quê người.

  2. 这里满座皆是旧相识。

    Zhèlǐ mǎn zuò jiē shì jiù xiāngshí.Ở đây cả bàn đều là người quen cũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 素不相识 sùbùxiāngshívốn không quen biết
  • 初次相识 chūcì xiāngshílần đầu quen biết
  • 旧相识 jiù xiāngshíngười quen cũ
  • 相识恨晚 xiāngshí hèn wǎnquen nhau muộn màng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互相认识;也指互相认识的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与……相识

Quen biết với ai. VD: 他与妻子在大学相识。– Anh ấy quen vợ thời đại học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
识

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “相识” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1