1Động từ
- nghiên cứu và phát triển (R&D)
Ví dụ
Gōngsī zhèngzài yánfā xīn chǎnpǐn.
Công ty đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
Yánfā xīn jìshù xūyào tóurù dàliàng zījīn hé rénlì.
Nghiên cứu phát triển công nghệ mới cần đầu tư nhiều vốn và nhân lực.
Tāmen chénggōng yánfā chū le yì zhǒng xīnxíng huánbǎo cáiliào.
Họ đã nghiên cứu phát triển thành công một loại vật liệu bảo vệ môi trường kiểu mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究与开发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
研发 + 出 + tân ngữ
Biểu thị kết quả của việc nghiên cứu là chế tạo, tạo ra được cái mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
