1Động từ
- nghiên cứu thảo luận
- hội thảo
- nghiên cứu thảo luận, trao đổi học thuật
Ví dụ
Zhuānjiāmen jùjí zài yìqǐ yántǎo zhège kètí.Các chuyên gia tụ họp lại để nghiên cứu thảo luận đề tài này.
Běn cì huìyì zhǔyào yántǎo réngōng zhìnéng zài yīliáo lǐngyù de yìngyòng.Hội nghị lần này chủ yếu nghiên cứu thảo luận về ứng dụng của trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực y tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究和探讨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对/针对……进行研讨
tiến hành nghiên cứu, thảo luận về một vấn đề hoặc nội dung cụ thể.
研讨 + tân ngữ (课题/问题)
mang tân ngữ trực tiếp chỉ đối tượng cần mổ xẻ nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “研讨” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
