Chuyển đến nội dung
祈求

qíqiú

Hán Việt: KỲ CẦU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. cầu nguyện
  2. cầu xin

Ví dụ

  1. 人们在神庙前祈求和平。

    Rénmen zài shénmiào qián qíqiú hépíng.Mọi người cầu xin hòa bình trước đền thờ.

  2. 农民们祈求风调雨顺。

    Nóngmínmen qíqiú fēngtiáoyǔshùn.Những người nông dân cầu mong mưa thuận gió hòa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 祈求平安 qíqiú píng'āncầu bình an
  • 祈求保佑 qíqiú bǎoyòucầu xin phù hộ
  • 默默祈求 mòmò qíqiúthầm cầu nguyện
  • 虔诚祈求 qiánchéng qíqiúthành kính cầu xin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恳切地希望或请求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祈求 + danh từ / cụm từ

Cầu xin, khẩn cầu điều gì. VD: 祈求好运 (Cầu xin may mắn).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

祈
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1