1Động từ
- bỏ hoang (đất đai)
- lơ là
- bỏ bê
- bị mai một (việc học hành, nghề nghiệp, thời gian)
Ví dụ
Yóuyú chángqī wú rén gēngzhòng, nà piàn tǔdì yǐjīng huāngfèi le.
Do lâu ngày không ai canh tác, mảnh đất đó đã bị bỏ hoang.
Nǐ bùnéng chénmí yóuxì ér huāngfèi le xuéyè.
Cậu không thể mê chơi game mà bỏ bê việc học hành.
Duō nián bù lā xiǎotíqín, tā de qínyì yǒuxiē huāngfèi le.
Nhiều năm không kéo vĩ cầm, tay nghề đàn của anh ấy có phần bị mai một.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
该种而没有耕种;该做而没有做(多指学业、技术、时光等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
荒废 + 学业 / 业务 / 功课
Bỏ bê hoặc lơ là công việc, học tập dẫn đến sa sút. VD: 贪玩会荒废功课。– Ham chơi sẽ làm trễ nải bài vở.
因……而荒废
Vì lý do nào đó mà bị bỏ hoang hoặc lơ là. VD: 这座老宅因无人居住而荒废。– Ngôi nhà cổ này bị bỏ hoang vì không có người ở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
