Chuyển đến nội dung
荒废荒廢

huāngfèi

Hán Việt: HOANG PHẾ

HSK5

1Động từ

  1. bỏ hoang (đất đai)
  2. lơ là
  3. bỏ bê
  4. bị mai một (việc học hành, nghề nghiệp, thời gian)

Ví dụ

  1. 由于长期无人耕种,那片土地已经荒废了。

    Yóuyú chángqī wú rén gēngzhòng, nà piàn tǔdì yǐjīng huāngfèi le.

    Do lâu ngày không ai canh tác, mảnh đất đó đã bị bỏ hoang.

  2. 你不能沉迷游戏而荒废了学业。

    Nǐ bùnéng chénmí yóuxì ér huāngfèi le xuéyè.

    Cậu không thể mê chơi game mà bỏ bê việc học hành.

  3. 多年不拉小提琴,他的琴艺有些荒废了。

    Duō nián bù lā xiǎotíqín, tā de qínyì yǒuxiē huāngfèi le.

    Nhiều năm không kéo vĩ cầm, tay nghề đàn của anh ấy có phần bị mai một.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 荒废学业 huāngfèi xuéyèbỏ bê việc học
  • 荒废时间 huāngfèi shíjiānlãng phí thời gian
  • 荒废业务 huāngfèi yèwùlơ là nghiệp vụ
  • 土地荒废 tǔdì huāngfèiđất đai bỏ hoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

该种而没有耕种;该做而没有做(多指学业、技术、时光等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

荒废 + 学业 / 业务 / 功课

Bỏ bê hoặc lơ là công việc, học tập dẫn đến sa sút. VD: 贪玩会荒废功课。– Ham chơi sẽ làm trễ nải bài vở.

因……而荒废

Vì lý do nào đó mà bị bỏ hoang hoặc lơ là. VD: 这座老宅因无人居住而荒废。– Ngôi nhà cổ này bị bỏ hoang vì không có người ở.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荒
废

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1