1Danh từ
- rơm rạ
- cọng rơm
Ví dụ
Nóngmín yòng dàocǎo wèi niú.
Người nông dân dùng rơm rạ để cho bò ăn.
Zhè bǐ dàikuǎn chéng le tā juéwàng zhōng zhuā zhù de zuìhòu yì gēn jiùmìng dàocǎo.
Khoản vay này đã trở thành cọng rơm cứu mạng cuối cùng mà anh bám víu trong tuyệt vọng.
Tiányě lǐ shù zhe yí gè yòng dàocǎo zhā chéng de dàocǎorén.
Trên cánh đồng dựng một con bù nhìn đan bằng rơm rạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脱粒后的水稻茎秆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
救命稻草 / 最后一根稻草
Thành ngữ / hình ảnh ẩn dụ chỉ tia hy vọng mong manh cuối cùng trong cơn nguy khốn hoặc nguyên nhân cuối cùng dẫn đến sự sụp đổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
