Chuyển đến nội dung
系列

xìliè

Hán Việt: HỆ LIỆT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、套

1Danh từ

  1. chuỗi
  2. loạt
  3. hệ thống
  4. series

Ví dụ

  1. 公司推出了一系列新产品。

    Gōngsī tuīchūle yí xìliè xīn chǎnpǐn.Công ty đã cho ra mắt một loạt sản phẩm mới.

  2. 政府采取了一系列措施来稳定物价。

    Zhèngfǔ cǎiqǔ le yí xìliè cuòshī lái wěndìng wùjià.Chính phủ đã áp dụng một loạt biện pháp để bình ổn giá cả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一系列 yí xìlièmột loạt, một chuỗi
  • 系列产品 xìliè chǎnpǐndòng sản phẩm
  • 系列讲座 xìliè jiǎngzuòchuỗi tọa đàm / bài giảng
  • 系列活动 xìliè huódòngchuỗi hoạt động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指相互关联的成套事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一系列 + danh từ

một chuỗi / một loạt cái gì. VD: 引起了一系列问题。– Gây ra một loạt vấn đề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

系
列

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “系列” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1