Chuyển đến nội dung
线下線下

xiànxià

Hán Việt: TUYẾN HẠ

Tính từDanh từ

HSK4

1Tính từ

  1. trực tiếp
  2. ngoại tuyến
  3. offline

Ví dụ

  1. 这家店在线下有很多分店。

    Zhè jiā diàn zài xiànxià yǒu hěn duō fēndiàn.Cửa hàng này có rất nhiều chi nhánh ngoại tuyến (trực tiếp).

  2. 下周我们将举行一次线下交流活动。

    Xià zhōu wǒmen jiāng jǔxíng yí cì xiànxià jiāoliú huódòng.Tuần tới chúng tôi sẽ tổ chức một buổi giao lưu trực tiếp.

2Danh từ

  1. trực tiếp, offline

Ví dụ

  1. 我们打算周末组织一次线下聚会。

    Wǒmen dǎsuan zhōumò zǔzhī yí cì xiànxià jùhuì.Chúng mình định cuối tuần này tổ chức gặp mặt trực tiếp.

  2. 在昏暗的光线下看书很伤眼力。

    Zài hūn'àn de guāngxiàn xià kànshū hěn shāng yǎnlì.Đọc sách dưới ánh sáng mờ rất hại mắt.

    Từ mục 眼力

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 线下活动 xiànxià huódònghoạt động trực tiếp
  • 线下门店 xiànxià méndiàncửa hàng thực tế
  • 线下体验 xiànxià tǐyàntrải nghiệm trực tiếp
  • 线上线下 xiànshàng xiànxiàonline và offline

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在现实生活中、非网络环境下进行的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 线下 + động từ

thực hiện hành động nào đó ở môi trường thực tế bên ngoài mạng internet. VD: 在线下购买。– Mua tại cửa hàng thực tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

线
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1