1Danh từ
- quán nét
- tiệm internet
Ví dụ
Fàngxué hòu, jǐ gè nán tóngxué cháng qù wǎngbā dǎ yóuxì.
Sau khi tan học, mấy bạn nam thường đến quán nét chơi điện tử.
Fùjìn yǒu yì jiā wǎngbā, huánjìng tǐng hǎo de.
Gần đây có một tiệm internet, môi trường khá tốt.
Wèichéngniánrén shì bù yǔnxǔ jìnrù wǎngbā de.
Người chưa thành niên không được phép vào tiệm nét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
配备有计算机并提供互联网上网服务的营业性场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/去 + 网吧 + 上网/玩游戏
Ở/đến quán nét lướt mạng, chơi game. VD: 他总是在网吧玩游戏。– Cậu ấy suốt ngày chơi game ở quán nét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
