1Danh từ
- áo khoác lông vũ
- áo lông vũ
Ví dụ
Dōngtiān qù běifāng lǚyóu yào chuān hòu yǔróngfú.
Mùa đông đi du lịch phương bắc phải mặc áo khoác lông vũ dày.
Zhè jiàn yǔróngfú jì qīngbiàn yòu bǎonuǎn.
Chiếc áo lông vũ này vừa nhẹ vừa ấm.
Shāngchǎng lǐ de yǔróngfú zhèngzài dǎzhé cùxiāo.
Áo khoác lông vũ trong trung tâm thương mại đang giảm giá khuyến mãi.
Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn yǔróngfú.
Tôi muốn mua một chiếc áo lông vũ.
Wǒ mǎile yí jiàn yǔróngfú.
Tôi đã mua một chiếc áo lông vũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内充羽绒的防寒保暖衣服。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
件 + 羽绒服
Lượng từ tiêu chuẩn cho 羽绒服 là 件.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
