1Danh từ
- người cao tuổi
- người già
Ví dụ
Gōngjiāochē shang yīnggāi gěi lǎoniánrén ràngzuò.
Trên xe buýt nên nhường chỗ cho người già.
Shèqū wèi lǎoniánrén tígōng le miǎnfèi tǐjiǎn.
Khu dân cư đã cung cấp dịch vụ khám sức khỏe miễn phí cho người cao tuổi.
Hěn duō lǎoniánrén xǐhuan zǎochen qù gōngyuán duànliàn.
Nhiều người già thích ra công viên tập thể dục vào buổi sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指年龄在六十岁或六十五岁以上的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 为 + 老年人 + động từ
Chỉ hành động hướng tới người già. VD: 为老年人提供便利。– Tạo thuận lợi cho người cao tuổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
