1Danh từ
- trung niên
- tuổi trung niên
- trung niên, tuổi trung niên
Ví dụ
Rén dào zhōngnián, yào gèngjiā zhùyì shēntǐ.
Người đến tuổi trung niên cần chú ý sức khỏe nhiều hơn.
Tā shì yí wèi hěn yǒu jīngyàn de zhōngnián yīshēng.
Ông ấy là một bác sĩ trung niên rất giàu kinh nghiệm.
Zhōngnián rén de shēnghuó yālì wǎngwǎng bǐjiào dà.
Áp lực cuộc sống của người trung niên thường tương đối lớn.
Dào le zhōngnián, rénmen tōngcháng gèng zhòngshì shēntǐ jiànkāng.
Đến tuổi trung niên, mọi người thường chú trọng đến sức khỏe hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人生的一个时期,一般指四十岁到六十岁左右。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
步入 / 到了 + 中年
biểu thị bước vào giai đoạn lứa tuổi trung niên (khoảng 40–60 tuổi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
