Chuyển đến nội dung
老鹰老鷹

lǎoyīng

Hán Việt: LÃO ƯNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim ưng
  2. diều hâu

Ví dụ

  1. 一只老鹰在蓝天上盘旋。

    Yì zhī lǎoyīng zài lántiān shang pánxuán.Một con chim ưng đang lượn vòng trên bầu trời xanh.

  2. 老鹰有敏锐的视力。

    Lǎoyīng yǒu mǐnruì de shìlì.Chim ưng có thị lực rất nhạy bén.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只老鹰 yì zhī lǎoyīngmột con chim ưng
  • 老鹰捉小鸡 lǎoyīng zhuō xiǎojītrò đại bàng bắt gà con
  • 老鹰展翅 lǎoyīng zhǎnchìchim ưng dang cánh
  • 老鹰盘旋 lǎoyīng pánxuándiều hâu lượn vòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猛禽类鸟,嘴和爪呈钩状,视力很强,捕食小鸟、小兽等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像老鹰一样 + động từ

như chim ưng làm gì đó (thường chỉ sự nhanh nhẹn, tinh mắt). VD: 他的眼睛像老鹰一样锐利。– Mắt anh ấy sắc bén như mắt diều hâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
鹰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1